PHÂN LOẠI BỆNH NHÂN ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ THEO ICD-10 (Từ 01/01/2008 đến 31/12/2008) STT | Rối loạn | số Bn | Tổng số | Tổng mã | Tỷ lệ % | nam | nữ | 1 | F06: Rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rốii loạn chức năng não và bệnh cơ thể | 43 | 11 | 54 | | 2,15 | 2 | F09: Rối loạn tâm thần không xác định | 18 | 10 | 28 | | 1,12 | 3 | F10: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng rượu. | 188 | 6 | 194 | | 7,72 | 4 | F11: Rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các dạng thuốc phiện. | 89 | 5 | 94 | | 3,74 | 5 | F20.0: Tâm thần phân liệt hoang tuởng | 427 | 181 | 608 | 1175 (46,79%) | 24,21 | 6 | F20.1: Tâm thần phân liệt thể thanh xuân. | 3 | 2 | 5 | 0,20 | 7 | F20.2: Tâm thần phân liệt căng trương lực. | 6 | 2 | 8 | 0,32 | 8 | F20.3: Tâm thần phân liệt thể không biệt định. | 92 | 57 | 149 | 5,93 | 9 | F20.4: Trầm cảm sau tâm thần phân liệt. | 15 | 4 | 19 | 0,76 | 10 | F20.5: Tâm thần phân liệt thể di chứng. | 254 | 69 | 323 | 12,86 | 11 | F20.6:Tâm thần phân liệt thể đơn thuần. | 38 | 19 | 57 | 2,27 | 12 | F20.9: Tâm thần phân liệt không biệt định. | 2 | 4 | 6 | 0,24 | 13 | F21: Rối loạn loại phân liệt. | 81 | 29 | 110 | | 4,38 | 14 | F22: Rối loạn hoang tưởng dai dẳng. | 2 | 5 | 7 | | 0,28 | 15 | F23: Rối loạn loạn thần cấp và nhất thời. | 57 | 43 | 100 | | 3,98 | 16 | F25: Rối loạn phân liệt cảm xúc. | 33 | 23 | 56 | | 2,23 | 17 | F30: Giai đọan hưng cảm. | 19 | 18 | 37 | | 1,47 | 18 | F31: Rối loạn cảm xúc lưỡng cực. | 20 | 21 | 41 | | 1,63 | 19 | F32: Giai đọan trầm cảm. | 29 | 18 | 47 | | 1,87 | 20 | F33: Rối loạn trầm cảm tái diễn | 13 | 19 | 32 | | 1,27 | 21 | F41: Rối loạn lo âu | 7 | 8 | 15 | | 0,59 | 22 | F43.1: Rối loạn stress sau sang chấn | 2 | 2 | 4 | | 0,16 | 23 | F44.1: Cơn bỏ nhà phân li. | 1 | 1 | 2 | | 0,08 | 24 | F45.2: Rối loạn nghi bệnh. | 1 | 3 | 4 | | 0,16 | 25 | F48: Tâm căn suy nhược. | 49 | 10 | 59 | | 2,35 | 26 | F51: Mất ngủ không thực tổn. | 8 | 1 | 9 | | 0,36 | 27 | F60.0: Rối loạn nhân cách dạng hoang tưởng. | 1 | | 1 | | 0,04 | 28 | F71: Chậm phát triển tâm thần trung bình. | 17 | 6 | 23 | 48 (1,91 %) | 0,91 | 29 | F72: Chậm phát triển tâm thần nặng. | 7 | 18 | 25 | 0,99 | 30 | G40: Động kinh. | 63 | 28 | 91 | 97 (3,86%) | 3,62 | 31 | G41: Trạng thái động kinh | 6 | | 6 | 0,24 | Tổng (1) | 1597 | 617 | 2214 | | 88,17 | Loại khác* (2) | 185 | 112 | 297 | | 11,83 | Tổng số (1+2) | 1782 | 729 | 2511 | | 100 |
Ghi chú, *Loại khác- bệnh nội khoa hoặc theo dõi rối loạn tâm thần. TRƯỞNG PHÒNG KHTH
TS. BS NGUYỄN HỮU CHIẾN
| | |
| Các tin đã đưa: |
|